ảnh hưởng

noun
  1. Influence, effect, impact
    • ảnh hưởng của cha mẹ đối với con cái
      influence of parents on their children
    • ảnh hưởng của tổ chức ấy lan rộng khắp vùng biên giới
      that organization's influence spreads over the border regions
    • ảnh hưởng của các phương pháp mới đối với công nghệ hiện đại
      the impact of new methods on modern technologies
    • ảnh hưởng bất lợi
      adverse effect
    • phát huy ảnh hưởng của
      to promote the effect of
    • gây ảnh hưởng cá nhân
      to cultivate one's personal influence
    • khu vực ảnh hưởng
      sphere of influence
    • ảnh hưởng của họ đang lu mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ảnh hưởng"

ảnh hưởng
Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng đến kế hoạch đi chơi của chúng tôi.